
Kính gửi: Quý Cơ Quan / Quý Doanh Nghiệp
Trước tiên, Trung Tâm Kinh Doanh_ VNPT TP.HCM xin chúc Quý Cơ Quan / Quý Doanh Nghiệp: nhiều Thành công; An khang & Thịnh Vượng.
Nhằm hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của Quý Cơ Quan / Quý Doanh Nghiệp; trong thời gian sắp tới, Trung Tâm Kinh Doanh_ VNPT HCM xin trân trọng giới thiệu đến Quý Cơ Quan / Quý Doanh Nghiệp chương trình ưu đãi của Vinaphone dành cho Quý Cơ Quan / Quý Doanh nghiệp cụ thể như sau:
Gói cước trả sau
1. Đối tượng áp dụng: Khách hàng là thuê bao đầu số 088 hòa mạng trả sau đăng ký các gói cước dành riêng cho thuê bao 088 (không phân biệt khách hàng cá nhân hay khách hàng doanh nghiệp).
- 2. Nội dung gói cước:
Lưu lượng miễn phí |
|
|
| |||
| Giới trẻ sành điệu | Giới văn phòng | Giới Doanh nhân | |||
Sành | Sành+ | Chât | Chất+ | Sang | Sang+ | |
Giá gói | 188.000 | 288.000 | 488.000 | 688.000 | 988.000 | 1.488.000 |
Phút gọi nội mạng VNPT (1) | 888 | 1.288 | 1.488 | 1.688 | 1.888 | 2.888 |
Phút gọi ngoại mạng (2) | 38 | 88 | 288 | 488 | 588 | 888 |
SMS nội mang (3) | 158 | 188 | 388 | 488 | 588 | 888 |
SMS ngoại mạng (4) | 28 | 88 | 288 | 488 | 588 | 888 |
Phút gọi quốc tế (5) |
|
|
|
| 28 | 58 |
SMS quốc tế (6) |
|
|
|
| 28 | 58 |
Data tốc độ cao (7) | 1,2 GB | 3 GB | 5 GB | 7 GB | 10 GB | 18 GB |
Dịch vụ GTGT (8) | MCA +Ringtunes | MCA + Ringtunes | MCA+ Ringtunes + Call Blocking | |||
Thời gian cam kết | 18 tháng | |||||
|
(1) Miễn phí phần cuộc gọi nội mạng VNPT (VinaPhone+ Gphone + cố định VNPT toàn quốc) tính theo số phút gọi thực tế khách hàng sử dụng, không áp dụng qui định miễn phí cuộc gọi ≤ 10 phút. Phần lưu lượng vượt gói áp dụng theo mức cước trả sau VinaPhone hiện hành.
(2) Phần lưu lượng miễn phí ngoại mạng VNPT được tính theo số phút thực tế khách hàng sử dụng, không áp dụng quy định miễn phí phần cuộc gọi ≤ 10 phút. Phần lưu lượng vượt gói áp dụng theo mức cước trả sau VinaPhone hiện hành.
(3) Miễn phí tin nhắn nội mạng VinaPhone theo qui định của từng gói, không bao gồm SMS khi chuyển vùng quốc tế.
(4) Miễn phí tin nhắn ngoại mạng VinaPhone theo qui định của từng gói, không bao gồm SMS khi chuyển vùng quốc tế.
(5) Miễn phí gọi quốc tế đối với các vùng có mức cước ≤ 10.000 đồng/phút. Không bao gồm các hướng gọi đến các nước có mức cước >10.000 đồng.
(6) SMS quốc tế bao gồm cả nhắn tin trực tiếp và nhắn tin qua Vinaportal.
(7) Thuê bao đăng ký các gói cước trên sử dụng hết phần Data miễn phí tốc độ cao trong gói thì hệ thống sẽ hạ băng thông ở tốc độ GPRS/EDGE. Thuê bao được phép mua thêm các gói Data cộng X (X19-29-39-49…).
(8) Miễn cước dịch vụ Ringtunes, MCA, Call Blockingtrong thời gian hiệu lực của gói cước (Khi đăng ký gói dịch vụ sẽ được mở luôn cho khách hàng, hết thời gian cam kết chủ động khóa dịch vụ cho khách hàng)
Các quy định khác:
Cước hòa mạng: 60.000đ (đã bao gồm VAT và tiền SIM).
Các mức cước nêu trên đã bao gồm thuế VAT, cước thuê bao tháng.
Block tính cước: 6 giây + 1.
Trong trường hợp thuê bao 088 mua máy Iphone do VinaPhone cung cấp được phép đăng ký gói cước trả sau bán kèm iPhone (ngoài các gói dành riêng cho đầu số 088).
Để kiểm tra phần lưu lượng miễn phí còn lại trong gói: soạn ALOTS gửi 900.
Cước thoại/SMS ngoài gói tính theo mức cước trả sau hiện hành của VinaPhone.
Quy định về thu cước đăng ký gói cước sử dụng không tròn tháng:
Đăng ký trước ngày 16 của tháng trở đi: thu 100% giá gói.
- Đăng ký từ ngày 16 của tháng trở đi: thu 50% giá gói.
Chuyển đổi gói cước: Cho phép chuyển đổi giữa các gói cước với nhau. Khách hàng cần ra ĐGD tại TTKD VNPT-TTP ký hợp đồng hòa mạng để thực hiện chuyển đổi.
Số lần chuyển đổi: Không giới hạn số lần chuyển đổi gói cước trong chu kỳ hưởng ưu đãi.
Gói cước chuyển đổi có hiệu lực sử dụng từ tháng kế tiếp tháng chuyển đổi trong thời gian còn lại của chu kỳ cam kết sử dụng 18 tháng đối với gói cước đăng ký lần đầu tiên. Các ưu đãi cũ của gói không được bảo lưu, thuê bao được hưởng ưu đãi theo gói mới (phút gọi, tin nhắn, data, DVGT….).
ü Thuê bao được phép chuyển tỉnh và chuyển quyền sử dụng trong thời gian cam kết, các ưu đãi của gói vẫn được bảo lưu.
ü Thuê bao không được phép chuyển đổi sang thuê bao trả sau VinaPhone thông thường, các gói ALO/Tích hợp/Thương gia….hoặc thuê bao trả trước khác của VinaPhone trong thời gian cam kết.
ü Gói cước được tự động gia hạn khi hết chu kỳ 18 tháng, trong trường hợp thuê bao không muốn tiếp tục gia hạn tự động thì thuê bao được phép chuyển trả sau thông thường, hoặc trả trước Vina088.
Gia hạn khi hết thời gian cam kết:
Sau khi hết thời gian cam kết 18 tháng hệ thống gửi tin nhắn thông bao gia hạn đến thuê bao vào ngày 15 và 25 của tháng cuối cùng của chu kỳ cam kết.
Chính sách cước
1. Đối tượng áp dụng:
Thuê bao cá nhân hòa mạng mới đầu số 088;
Thuê bao là khách hàng doanh nghiệp bao gồm các doanh nghiệp, cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp hòa mạng đầu số 088.
2. Nội dung:
Khách hàng có nhu cầu sử dụng số thuê bao VinaPhone 088 phải lựa chọn hòa mạng một trong các gói cước trả trước/trả sau dành riêng cho số thuê bao VinaPhone 088 sau:
2.1 Gói cước trả trước (Vina088):
Phát hành SIM thuê bao trả trước Vina088 với giá bán SIM cho khách hàng là 148.000 đồng (đã bao gồm thuế VAT, tiền SIM và cước hòa mạng);
Chiết khấu bán hàng SIM Vina088 (tính trên giá bộ KIT): 10% đối với SIM 128K/Nano/Micro và 15% đối với SIM 64K trên giá bán SIM cho khách hàng
Nội dung gói cước: Mỗi chu kỳ 30 ngày thuê bao được tặng 288 phút nội mạng VNPT (VinaPhone, cố định VNPT) + 288 SMS nội mạng + gói MAX, miễn phí dịch vụ MCA và RingTunes;
2.2 Gói cước dành cho thuê bao trả sau hòa mạng đầu số VinaPhone 088 thuộc dạng số cam kết/số không cam kết cước/thời hạn sử dụng:
a. Gói cho giới trẻ Sành điệu:
+ Gói Sành:188.000/tháng/thuê bao
+ Gói Sành+: 288.000 đồng/tháng/thuê bao
b. Gói cước Giới văn phòng:
+ Gói Chất: 488.000 đồng/tháng/thuê bao.
+ Gói Chất+: 688.000 đồng/tháng/thuê bao.
c. Gói cước Giới Doanh nhân:
+ Gói Sang: 988.000 đồng/tháng/thuê bao.
+ Gói cước Sang +: 1.488.000 đồng/tháng/thuê bao
(Giá gói đã bao gồm cước thuê bao tháng)
Phân loại dải số và cước cam kết
- Dải số 088 được phân loại thành 14 kiểu số có mức cam kết sử dụng/tháng từ 300.000đ đến 15.000.000đ (hoặc thỏa thuận) tương ứng với thời gian cam kết từ 18 tháng đến36 tháng áp dụng cho thuê bao trả sau. Các loại số khác, khách hàng có thể sử dụng theo hình thức trả trước, trả sau không cần cam kết mức cước sử dụng/tháng.
- Thuê bao hòa mạng dải số 088 theo hình thức trả sau, có nhu cầu mua máy iPhone do VinaPhone cung cấp được phép đăng ký gói cước trả sau bán kèm iPhone (ngoài các gói dành riêng cho đầu số 088 như đã nêu tại mục I.2.2).
- Các thuê bao đặt cọc 01 tháng cước cam kết và hệ thống sẽ khấu trừ vào tháng cuối cùng của thời gian cam kết Kiểu số
Bao gồm 14 kiểu số:
Loại | STT | Kiểu số | Mức cam kết | Thời gian cam kết | Ghi chú |
(đồng) | (tháng) | ||||
1 | 1.1 | 0888 xxx.000/111/222/444 | 300,000 | 18 | x là số bất kỳ |
1.2 | 0888 xxx ABC | 300,000 | 18 | A<B<C, ABC liền nhau | |
1.3 | 0888 x ZAAAZ | 300,000 | 18 | A= 0,1,2,3,4,5,7 | |
1.4 | 0888 xx BB.AA/BA.BA/AB.BA | 300,000 | 18 | A < B, không bao gồm mục 5.2 | |
1.5 | 0888 xx 197x/198x/199x/200x | 300,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
1.6 | 0888 AAxxAA | 300,000 | 18 | A= 0,1,2,3,4,5,7 | |
1.7 | 0888 AD.AC.AB/DA.CA.BA | 300,000 | 18 | B<C<D, BCD không liền nhau | |
1.8 | 0888 ABCDEF | 300,000 | 18 | ABCDEF không liền nhau, A<B<C<D<E<F | |
1.9 | 0888 AAAA.xx | 300,000 | 18 | A= 0,1,2,3,4,5,7 | |
1.10 | 0888 ABCDZZ | 300,000 | 18 | A<B<C<D, ABCD liền nhau | |
1.11 | 0888 0888 xx | 300,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
2 | 2.1 | 0888 x AA.000/111/222/444 | 500,000 | 18 | x là số bất kỳ |
2.2 | 0888 xxx 333/555/777 | 500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
2.3 | 0888 x ZAAAZ | 500,000 | 18 | A=6,8,9 | |
2.4 | 0888 xx AA.BB/AB.AB/BA.AB | 500,000 | 18 | A < B (không bao gồm mục 6.2) | |
2.5 | 0888 AA 197x/198x/199x/200x | 500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
2.6 | 0888 xx 0123/2345/3456/4567 | 500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
2.7 | 0888 xx 1368 | 500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
2.8 | 0888 66xx66/99xx99 | 500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
2.9 | 0888 AA.BBB.x/AAA.BB.x | 500,000 | 18 | A | |
2.10 | 0888 ZZ AB.AB/AB.BA | 500,000 | 18 | A<B | |
2.11 | 0888 AAA.BCB | 500,000 | 18 | A,B,C,D bất kỳ | |
2.12 | 0888 AD.AC.AB | 500,000 | 18 | B,C,D liền nhau | |
2.13 | 0888 AB.AB.BA/AB.BA.AB | 500,000 | 18 | A<B | |
2.14 | 0888 AAA.xxx | 500,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4,5,7 | |
2.15 | 0888 ZZZZ.AB | 500,000 | 18 | Z = 0,1,2,3,4,5,7 | |
2.16 | 0888 ABCD.88 | 500,000 | 18 | A<B<C<D, ABCD liền nhau | |
2.17 | 0888 0888 AB | 500,000 | 18 | A<B | |
2.18 | 088 8A8A8A.x | 500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
2.19 | 0888 CC.BB.AA | 500,000 | 18 | A,B,C bất kỳ | |
2.20 | 0888 ABA ACA | 500,000 | 18 | B,C bất kỳ; A=8 | |
2.21 | 0888 88 ABCD | 500,000 | 18 | A<B<C<D, ABCD không liền nhau | |
3 | 3.1 | 0888 x AA.333/555/777 | 700,000 | 18 |
|
3.2 | 0888 xAAAAx | 700,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4,5,7 | |
3.3 | 0888 xx 5678 | 700,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
3.4 | 0888 AA 0123/2345/3456/4567 | 700,000 | 18 |
| |
3.5 | 0888 AB.AC.AD/BA.CA.DA | 700,000 | 18 | B<C<D, BCD liền nhau | |
3.6 | 0888 898966/989866/969688/696988/868699/686899 | 700,000 | 18 |
| |
3.7 | 0888 666.xxx/999xxx | 700,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
3.8 | 0888 ZZZ.ABC | 700,000 | 18 | Z = 0,1,2,3,4,5,7 | |
3.9 | 0888 AAA.BCB | 700,000 | 18 | ABC = 6,8,9 | |
3.10 | 0888 ABA DCD | 700,000 | 18 | ABCD = 6,8,9 | |
3.11 | 0888 CBA.CBA/ACB.ACB/BCA.BCA | 700,000 | 18 | A<B<C | |
3.12 | 0888 ABA.ABA/BAB.BAB | 700,000 | 18 | A<B | |
3.13 | 0888 ABC.CBA | 700,000 | 18 | A<B<C | |
3.14 | 0888 ABB.ABB | 700,000 | 18 | không bao gồm mục 5.13 | |
3.15 | 0888 ABB.CBB | 700,000 | 18 | A<B<C | |
3.16 | 0888 AAAA.xx | 700,000 | 18 | A = 6,9 | |
3.17 | 0888 ZZZZ.AB | 700,000 | 18 | Z = 6,9 | |
3.18 | 0888 3456 88 | 700,000 | 18 |
| |
3.19 | 088 8989896/0888 998866 | 700,000 | 18 |
| |
3.20 | 0888 888.xxx | 700,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
3.21 | 0888 AAAA 68 | 700,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4,5,7 | |
3.22 | 08888 AAAA.x | 700,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4,5,7 | |
4 | 4.1 | 0888 xAAAAx | 1,000,000 | 18 | A = 6,8,9 |
4.2 | 0888 AA 5678 | 1,000,000 | 18 |
| |
4.3 | 0888 xx AAAA | 1,000,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4 | |
4.4 | 0888 AA.BB.AA | 1,000,000 | 18 | A<B | |
4.5 | 0888 AA.BBB.x/AAA.BB.x | 1,000,000 | 18 | A,B = 6,8,9 | |
4.6 | 0888 666.ABC/999.ABC | 1,000,000 | 18 | A<B<C, ABC liền nhau | |
4.7 | 0888 ABC.ABC/CAB.CAB/BAC.BAC | 1,000,000 | 18 | A<B<C | |
4.8 | 0888 ABB.CBB | 1,000,000 | 18 | A<B<C | |
4.9 | 0888 BBBB.AB | 1,000,000 | 18 | ABC = 6,8,9 | |
4.10 | 0888 BBBB.AA | 1,000,000 | 18 | AB = 0,1,2,3,4,5,7 | |
4.11 | 0888 ABCDE.x | 1,000,000 | 18 | A<B<C<D<E | |
4.12 | 0888 0888 A8 | 1,000,000 | 18 |
| |
4.13 | 0888B 0888A | 1,000,000 | 18 | A<B | |
4.14 | 088888 x AAA | 1,000,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4,5,7 | |
4.15 | 0888 888.ABC | 1,000,000 | 18 | A<B<C, ABC không liền nhau | |
4.16 | 088 868686 9 | 1,000,000 | 18 |
| |
4.17 | 0888 88 197x/198x/199x/200x | 1,000,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
4.18 | 0888 88.xx.88 | 1,000,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
4.19 | 08888 AAAA.x | 1,000,000 | 18 | A= 6,9 (không bao gồm mục 8.8) | |
5 | 5.1 | 0888 ZAAAAZ | 1,500,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4,5,7 |
5.2 | 0888 xx BB.AA/BA.BA/AB.BA | 1,500,000 | 18 | A<B, AB = 6,8,9 | |
5.3 | 0888 xx 6789 | 1,500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
5.4 | 0888 AA.BB.AA | 1,500,000 | 18 | AB = 6,8,9 | |
5.5 | 0888 BB.AA.BB | 1,500,000 | 18 | A<B | |
5.6 | 0888 AA.BB.CC | 1,500,000 | 18 | A<B<C | |
5.7 | 0888 ZZ AAAA | 1,500,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4 | |
5.8 | 0888 AB.AB.AB/BA.BA.BA | 1,500,000 | 18 | A | |
5.9 | 0888 888.xx8 | 1,500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
5.10 | 0888 xxx.666/888/999 | 1,500,000 | 18 | x là số bất kỳ | |
5.11 | 0888 ABC.ABC/CAB.CAB/BAC.BAC | 1,500,000 | 18 | ABC = 6,8,9 | |
5.12 | 0888 ABA.ABA/BAB.BAB | 1,500,000 | 18 | AB = 6,8,9 | |
5.13 | 0888 ABB.ABB | 1,500,000 | 18 | AB = 6,8,9 | |
5.14 | 0888 AAAA.BB | 1,500,000 | 18 | A<B | |
5.15 | 0888 AAAAA x | 1,500,000 | 18 | A = 0,1,2,3,4 | |
5.16 | 0888A 0888B | 1,500,000 | 18 | A<B | |
5.17 | 0888B 0888A | 1,500,000 | 18 | A = 6,8,9; B = 6,9 | |
5.18 | 0888 888.CBA | 1,500,000 | 18 | A< B<C, ABC liền nhau, liền lẻ, liền chẵn | |
5.19 | 0888 0888 68 | 1,500,000 | 18 |
| |
6 | 6.1 | 0888 ZAAAAZ | 2,000,000 | 36 | A = 6,8,9 |
6.2 | 0888 xx AA.BB/AB.AB/BA.AB | 2,000,000 | 36 | AB = 6,8,9; A<B | |
6.3 | 0888 AA 6789 | 2,000,000 | 36 |
| |
6.4 | 0888 xx AAAA | 2,000,000 | 36 | A = 5,7 | |
6.5 | 0888 AA.BB.CC | 2,000,000 | 36 | ABC = 6,8,9 | |
6.6 | 0888 888.ABC | 2,000,000 | 36 | A< B<C, ABC liền nhau, liền lẻ, liền chẵn | |
6.7 | 0888 x AA.666/888/999 | 2,000,000 | 36 |
| |
6.8 | 0888 BBBB.AB | 2,000,000 | 36 | AB = 6,8,9 | |
6.9 | 0888 8888 xx | 2,000,000 | 36 | x là số bất kỳ | |
6.10 | 0888 AAAAA x | 2,000,000 | 36 | A = 5,7 | |
6.11 | 0888 BBBB.AA | 2,000,000 | 36 | AB = 6,8,9 | |
6.12 | 0888 88 0123/1234/2345/3456/4567 | 2,000,000 | 36 |
| |
6.13 | 0888A 0888B | 2,000,000 | 36 | A = 6,8,9; B=6,9 | |
6.14 | 08888 xx.666/888/999 | 2,000,000 | 36 | x là số bất kỳ | |
6.15 | 0888 888.x88 | 2,000,000 | 36 | x là số bất kỳ | |
6.16 | 0888 x 01234/12345/23456/34567 | 2,000,000 | 36 | x là số bất kỳ | |
7 | 7.1 | 0888 BB.AA.BB | 3,000,000 | 36 | AB = 6,8,9 |
7.2 | 0888 ZZ AAAA | 3,000,000 | 36 | A = 5,7 | |
7.3 | 0888 ZZ AB.AB/AB.BA | 3,000,000 | 36 | AB = 6,8,9 | |
7.4 | 0888 8888 AB | 3,000,000 | 36 | A<B | |
7.5 | 0888 AAAA.BB | 3,000,000 | 36 | AB = 6,8,9 | |
7.6 | 0888 AAAAA x | 3,000,000 | 36 | A= 6,9 | |
7.7 | 0888 88 5678 | 3,000,000 | 36 |
| |
7.8 | 0888A 0888A | 3,000,000 | 36 | A = 0,1,2,3,4 | |
7.9 | 088888 x 666/999 | 3,000,000 | 36 | x là số bất kỳ | |
7.10 | 0888 x 45678/02468 | 3,000,000 | 36 | x là số bất kỳ | |
7.11 | 08888 01234/12345/23456/34567 | 3,000,000 | 36 |
| |
7.12 | 0888 A8A8A8 | 3,000,000 | 36 |
| |
8 | 8.1 | 0888 xx AAAA | 4,000,000 | 36 | A=6,8,9 |
8.2 | 0888 585858; 595959; 191919; 919191; 363636; 636363; 262626; 282828; 292929 | 4,000,000 | 36 |
| |
8.3 | 0888A 0888A | 4,000,000 | 36 | A = 5,7 | |
8.4 | 088888 x 888 | 4,000,000 | 36 |
| |
8.5 | 08888888 x8 | 4,000,000 | 36 |
| |
8.6 | 0888 x 56789/13579 | 4,000,000 | 36 |
| |
8.7 | 08888 45678/02468 | 4,000,000 | 36 |
| |
8.8 | 08888 66668/66669/99996/99998 | 4,000,000 | 36 |
| |
8.9 | 0888 AA.BBB.A/BB.AAA.B | 4,000,000 | 36 | AB = 6,8,9 | |
9 | 9.1 | 0888 AAA.BBB/BBB.AAA | 5,000,000 | 36 | A<B |
9.2 | 08888 x AAAA | 5,000,000 | 36 | A = 0,1,2,3,4 | |
9.3 | 0888 9999 69/ 0888 9999 89 | 5,000,000 | 36 |
| |
9.4 | 088888 6789 | 5,000,000 | 36 |
| |
9.5 | 0888A 0888A | 5,000,000 | 36 | A = 6,9 | |
9.6 | 08888 13579 | 5,000,000 | 36 |
| |
10 | 10.1 | 0888 ZZ AAAA | 7,000,000 | 36 | A = 6,8,9 |
10.2 | 0888 AAA.BBB | 7,000,000 | 36 | B = 6,8,9 | |
10.3 | 0888 686666/696666/686888 | 7,000,000 | 36 |
| |
10.4 | 08888 x AAAA | 7,000,000 | 36 | A = 5,7 | |
10.5 | 088888 AAAA | 7,000,000 | 36 | A = 0,1,2,3,4 | |
10.6 | 0888 x AAAAA | 7,000,000 | 36 | A = 0,1,2,3,4 | |
10.7 | 08888 56789 | 7,000,000 | 36 |
| |
10.8 | 0888 393939; 797979; 686868; 868686; 898989; 696969; 989898/668866/998899/669966/889988 | 7,000,000 | 36 |
| |
10.9 | 0888 012345/234567 | 7,000,000 | 36 |
| |
11 | 11.1 | 08888 x AAAA | 9,000,000 | 36 | A = 6,8,9 |
11.2 | 088888 AAAA | 9,000,000 | 36 | A = 5,7 | |
11.3 | 0888 x AAAAA | 9,000,000 | 36 | A = 5,7 | |
11.4 | 0888 99 8888 | 9,000,000 | 36 |
| |
11.5 | 886688/996699/99899/668899 | 9,000,000 | 36 |
| |
12 | 12.1 | 0888 x AAAAA | 12,000,000 | 36 | A = 6,8,9 |
12.2 | 0888 66 9999 | 12,000,000 | 36 |
| |
13 | 13.1 | 08888 AAAAA | 15,000,000 | 36 | A = 0,1,2,3,4,5 |
13.2 | 0888 66 8888 | 15,000,000 | 36 |
| |
14 | 14.1 | 0888 666999/999666/888999/999888/666888/888666 | Thỏa thuận |
|
|
14.2 | 08888 9 8888/ 08888 6 8888 |
| |||
14.3 | 08888 88868 |
| |||
14.4 | 0888 88888 x |
| |||
14.5 | 088888 AAAA | A = 6,8,9 | |||
14.6 | 0888 AAAAAA |
| |||
14.7 | 0888 123456/345678/456789 |
| |||
14.8 | 08888 AAAAA | A = 6,7,8,9 |
Quy định chung
1.Quy định về cam kết:
-Các thuê bao phải thực hiện cam kết hết thời gian quy định.Sau khi thực hiện đầy đủ các cam kết, khách hàng không còn nghĩa vụ phải thực hiện các cam kết theo quy định và có thể sử dụng số thuê bao đó như các thuê bao trả sau thông thường hoặc chuyển sang hình thức trả trước Vina088.
-Các thuê bao không được phép điều chỉnh hay gỡ cam kết trong thời gian thực hiện cam kết.
2.Quy định về đặt cọc:
-Các thuê bao đặt cọc 01 tháng cước cam kết và hệ thống sẽ khấu trừ vào tháng cuối cùng của thời gian cam kết.
3.Quy định về mức cam kết:
Cước cam kết là mức cước tối thiểu khách hàng phải trả hàng tháng trong suốt thời gian cam kết khi đăng ký sử dụng thuê bao đầu 088.
+ Các hình thức tặng cước hàng tháng cho khách hàng/đại diện khách hàng doanh nghiệp không được khấu trừ vào cước cam kết tháng (chỉ được giảm trừ vào phần cước phát sinh trong tháng).
+ Việc tặng cước theo hình thức CSKH (CarePlus, Chúc mừng sinh nhật, Chúc tết nguyên đán hàng năm) sẽ được khấu trừ vào cước cam kết.
Cước cam kết chọn số tối thiểu thanh toán trên hóa đơn bao gồm tất cả các khoản mục cước: cước thuê bao, cước cuộc gọi trong nước & quốc tế, SMS, MMS, dịch vụ giá trị gia tăng (GTGT) , Data, Chuyển vùng trong nước & quốc tế, các gói cước trả sau 088.
Ghi chú:Mức cước cam kết:
+ Bao gồm cả dịch vụ GTGT chỉ áp dụng cho các loại 7 đến loại 14.
+ Không bao gồm các dịch vụ thanh toán Game, thanh toán hàng hóa, dịch vụ khác.
4.Quy định về chuyển quyền sử dụng và chuyển tỉnh:
Thuê bao được chuyển quyền sử dụng sau 06 tháng kể từ tháng hòa mạng.
Thuê bao Tp.HCM trong thời gian cam kết không được phép chuyển Tỉnh và không được phép chuyển hình thức từ trả sau sang trả trước.
5.Quy định về đăng ký gói cước:
Các thuê bao phải đăng ký 1 trong 6 gói trả sau đầu 088 và cước tháng được tính như sau:
+Nếu cước cam kết ≤ Cước gói: cước tháng tính theo cước gói + cước phát sinh vượt gói (nếu có).
+Nếu cước cam kết > cước gói: cước tháng tính theo cước cam kết + cước phát sinh vượt cước cam kết (nếu có).
Nếu thuê bao đăng ký gói cước iPhone:
+Nếu cước gói iPhone ≤ Cước cam kết: cước tháng tính theo cước cam kết + cước phát sinh vượt cước cam kết (nếu có).
+Nếu cước gói iPhone> Cước cam kết: cước phát sinh tính theo cước gói iPlus + cước vượt gói iPlus (nếu có).
6. Quy định về thu hồi số:
Trong thời gian cam kết, VinaPhone có quyền thu hồi số thuê bao cam kết mà không cần thông báo cho khách hàng trong các trường hợp như sau:
Chuyển sang trả trước hoặc chấm dứt hợp đồng thuê bao.
- Không thực hiện các cam kết về cước và thời hạn sử dụng.
------------------------------------------------------
1. Ưu đãi về gói cước sử dụng ( TB Trả sau ):
Chương trình “ Vinaphone đồng hành cùng doanh nghiệp ” với các gói cước như sau:
* Gói DN-45: KH chỉ đóng 45.000đ/tháng sẽ được sử dụng số phút miễn phí 1.500 phút/tháng (cho các cuộc gọi 10 phút đầu tiên) với giá trị lên đến 1.320.000đ/tháng (đã có VAT và chưa bao gồm cước thuê bao tháng) trong 18 tháng (tính từ tháng hoà mạng) với các hướng gọi:
- Đến thuê bao Vinaphone toàn quốc.
- Đến thuê bao cố định VNPT Toàn quốc (cố định, Gphone).
* Gói DN-145: KH chỉ đóng 145.000đ/tháng sẽ được sử dụng số phút miễn phí (1.500 phút/tháng) với giá trị lên đến 1.470.000đ/tháng (đã có VAT và chưa bao gồm cước thuê bao tháng) trong 18 tháng (tính từ tháng hoà mạng) với các hướng gọi:
- Đến thuê bao Vinaphone toàn quốc.
- Đến thuê bao Mobifone toàn quốc
- Đến thuê bao cố định VNPT toàn quốc (cố định, Gphone).
* Gói DN-101; VIP-99; VIP-119; VIP-169; VIP-179 & SMS-15: được tóm tắt trong Bảng như sau:
Tên | Cước gói/tháng | Mức ưu đãi /tháng | |||||
Thoại (phút) | SMS (tin) | Data (byte) | |||||
VINA + ĐT BÀN VNPT | VINA + MOBI + ĐT BÀN VNPT | Trong | Nội mạng | Trong nước | |||
DN-45 | 45,000 | 1,500 |
|
|
|
|
|
DN-145 | 145,000 |
| 1500 |
|
|
|
|
DN-101 | 101,000 |
|
| 300 |
|
|
|
VIP-99 | 99,000 | 1,500 |
|
| 300 |
| 600MB (gói MAX) |
VIP-119 | 119,000 | 1,500 |
|
| 300 |
| 01GB (gói MAX100) |
VIP-169 | 169,000 |
| 1500 |
|
|
| 600MB (gói MAX) |
VIP-179 | 179,000 |
|
| 300 |
| 300 |
Lưu ý : _ Miễn phí 10 phút đầu tiên của cuộc gọi.
*.CHÍNH SÁCH TẶNG MÁY ĐTDĐ GIÀNH CHO QUÝ CƠ QUAN / QUÝ DOANH NGHIỆP:
Nếu Quý Cơ quan / Quý Doanh nghiệp: hoà mạng mới từ 01 TB trở lên, 01 trong các Gói cước Trên ( Ngoại trừ: Gói DN-45 & SMS-15: KHÔNG ĐƯỢC TẶNG ) sẽ được tặng ĐTDĐ Nokia N130 theo Tỉ lệ: 1:1
* Note: Giá trị máy tặng: Máy Nokia N130 or AVIO A6 Trị giá khoảng 600.000 đ
* Đặc biệt:
*Từ: 11 đến 30 TB: sẽ có 1 TB ( Đại Diện ) được tặng cước gọi trong nước là: 300.000 đ/tháng, liên tiếp trong 12 tháng.
*Từ: 31 TB Trở lên: sẽ có 01 TB ( Đại Diện ) được tặng cước gọi trong nước là: 500.000 đ/tháng, liên tiếp trong 12 Tháng.
- Mức tiêu dùng miễn phí hàng tháng là : 1.500 phút/TB
- Được tham gia gói đồng nghiệp: giảm 50% cước thông tin di động trả sau cho các cuộc gọi nội nhóm.
* Điều kiện được hưởng ưu đãi:
- Doanh nghiệp đặc biệt của Tập Đoàn, VNPT TPHCM, DN Nhà Nước
- Doanh nghiệp đang sử dụng dịch vụ của VNPT HCM có doanh thu cao & lịch sử thanh toán tốt
- Doanh nghiệp hòa mạng thuê bao mới.
- Doanh nghiệp mới hoạt động tại địa bàn TpHCM có nhu cầu sử dụng dịch vụ Vinaphone Trả sau.
Thời gian áp dụng: từ 13/01/2015
2 Ưu đãi về Thẻ Cào :
Quý Cơ Quan / Quý Doanh Nghiệp sẽ được giao Thẻ Cào các loại: Vinaphone; Mobifone; Sim Vina( trả trước )….. tận nơi của Quý Cơ Quan / Quý Doanh Nghiệp theo Đơn đặt hàng ( số lượng + chủng loại ) hoặc Hợp Đồng được thỏa thuận giữa 02 bên với mức Chiết Khấu ưu đãi của Vinaphone & phương thức thanh toán linh hoạt ( chuyển khoản hoặc tiền mặt ).
Kính chúc Quý Cơ quan / Quý Doanh nghiệp được nhiều Thành công & Thắng lợi !
CN Tổng Công Ty Dịch Vụ Viễn Thông: Trung Tâm Kinh Doanh_VNPT TP.HCM rất hân hạnh được phục vụ Quý Cơ Quan / Quý Doanh nghiệp.
Trân trọng kính chào./.
-----------------------------------
Hà Lê Hữu Thành: Giám Đốc Điều Hành: Cty TNHH Đào Tạo Bảo Vinh Phát
Tel: 091.732.8816 / 094.560.8815
Email: thanhhlh.hcm@vnpt.vn
http://internetmarketingonline.mov.mn
Người gửi / điện thoại
Copyright @ 2012_ Hà Lê Hữu thành: Trung Tâm Kinh Doanh_Viễn Thông Tp.Hồ Chí Minh
Cell: 091.732.8816 / 0911.921.077
YM: halehuuthanh / Skype: thanhhalehuu
Email: halehuuthanh.vnpt1508@gmail.com / thanhhalehuu@gmail.com
http://internetmarketingonline.mov.mn